--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Việt Anh
gái góa
Từ điển Việt Anh
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
gái góa
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: gái góa
+ noun
widow
Lượt xem: 585
Từ vừa tra
+
gái góa
:
widow
+
sầu riêng
:
Durianquả sầu riêngSau Rieng signifies "One's own sorrows" in Vietnamese. Why is this fruit under such an austere name? - Yes, it proceeds from an immortal love story. Long ago, there lived a young couple in the region. Not being able to overcome some social prejudices, they had to find their death to be faithful to their love for ever. Their own sorrows have received the populace's sympathies, and their dramatic love story has been handed down from generation to generation. To commemorate that couple, locals have named their one of the local valuable fruits Sau Rieng.
+
khó khăn
:
hard, difficult
+
áng
:
Fleece (of cloud), remarkable piece (of literary work), a glorious period (of war)
+
ghe
:
boat; junk